Home » Từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát Kpop
Today: 2022-07-05 19:00:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát Kpop

(Ngày đăng: 02/12/2021)
           
Chắc hẳn ngoài việc thưởng thức âm nhạc của Idol thì các bạn cũng rất muốn hiểu được tựa đề bài hát mang ý nghĩa gì. Vì vậy mà các bạn vẫn có thể học về những từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát Kpop.

Bài viết này dành cho những bạn fangirl, fanboy yêu thích Kpop và muốn học tiếng Hàn. Chắc hẳn ngoài việc thưởng thức âm nhạc của Idol thì các bạn cũng rất muốn hiểu được tựa đề bài hát mang ý nghĩa gì. Vì vậy mà các bạn vẫn có thể học về những từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát Kpop.

눈, 코, 입- Eyes, nose, lips

눈: Mắt

코: Mũi

입: Miệng

Dịch là: mắt, mũi, môi.

보여줄게- I will show you

보여: Nhìn, ngắm

Từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát KpopDịch là: Hãy nhìn tôi (ý nghĩa là hãy nhìn sự thay đổi của tôi trong tương lai).

이 사랑- This love

이: này, đây

사랑: tình yêu, yêu

Dịch là: Tình yêu này.

금요일에 만나요- Friday

금요일: Thứ 6

만나요: Gặp

Dịch là: Gặp nhau vào thứ 6.

울고 싶지 않아- Don’t wanna cry

울: Khóc

고 싶다: Muốn

싶지 않아: Không

Dịch là: Tôi không muốn khóc.

좋은 날- Good day

좋은: Tốt

날: Ngày

Dịch là: Một ngày tốt lành.

꽃 길- Flower road

꽃: Hoa

길: Con đường

Dịch là: Con đường hoa.

마지막처럼- As if it's your last

Dịch là: Như là tình yêu cuối.

봄날- Spring day

봄: Xuân, mùa xuân

날: Ngày

Dịch là: Ngày xuân.

안녕이라고 말하지마- Don’t say goodbye

안녕: Xin chào (thân mật)

말: Lời nói

하지마: Đừng

Dịch là: Đừng nói lời tạm biệt.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn qua tựa đề bài hát Kpop được viết bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm