Home » Khoáng sản tiếng Nhật là gì
Today: 2022-12-07 07:42:01

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Khoáng sản tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 15/07/2020)
           
Khoáng sản tiếng Nhật là koubutsu (鉱物). Khoáng sản là những khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ ở thể rắn, thể lỏng, thể khí. Khoáng sản được khai thác ở trên mặt đất và trong lòng đất.

Khoáng sản tiếng Nhật là koubutsu (鉱物).

Câu ví dụ về từ koubutsu (鉱物).

水と森と鉱物は重要な自然の資源です。

Misu to mori to koubutsu wa juuyou na shizen no shigen desu.

Nước, rừng, khoáng sản là các nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề khaiSGV, khoáng sản tiếng Nhật là gì. thác khoáng sản:

Fuudou (風洞): Đường hầm.

Koudou (坑道): Đường ống xuyên dưới mỏ.

Kougyou (礦業): Khai thác mỏ.

Sekiyu (石油): Dầu mỏ.

Sekitan (石炭): Than đá.

Nenryou (燃料): Nhiên liệu.

Genseki (原石): Quặng.

Totan (トタン): Quặng kẽm.

Tekkou (鉄鉱): Quặng sắt.

Doukou (銅鉱): Quặng đồng.

Genkai (原石): Quặng thô.

Kinkai (金塊): Quặng vàng.

Urankou (ウラン鉱): Quặng uranium.

Bài viết khoáng sản tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm