Home » Giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì
Today: 2022-10-06 01:55:34

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 30/07/2020)
           
Giãn cách xã hội tiếng Hàn là 사회적 거리두기 (sahoejeog geolidugi). Giãn cách xã hội là phương pháp nhằm làm chậm và ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

Giãn cách xã hội tiếng Hàn là 사회적 거리두기 (sahoejeog geolidugi). Nó bao gồm việc giữ khoảng cách ít nhất hai mét giữa người với người và tránh tụ tập đông người thành những nhóm lớn.

Việc giãn cách xã hội là tùy thuộc vào ý thức và trách nhiệm của mọi người với cộng đồng. Công cuộc chống lại dịch bệnh truyền nhiễm có thành công hay không một phần tùy vào công sức của mọi người.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến giãn cách xã hội.

접촉을 삼가다 (jeobchog-eul samgada): Hạn chế tiếp xúc.

외출을 삼가다 (oechul-eul samgada): Hạn chế ra ngoài.

음성 (eumseong): Âm tính.

양성 (yangseong): Dương tính.

감염되다 (gam-yeomdoeda): Bị lây nhiễm.Giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì, sgv

확진자 (hwagjinja): Người bị nhiễm.

환자 (hwanja): Bệnh nhân.

확진의심자 (hwagjin-uisimja): Người bị nghi ngờ nhiễm bệnh.

사망자 (samangja): Người tử vong.

완치 (wanchi): Đã khỏi hẳn.

검사중 (geomsajung): Đang xét nghiệm.

증상이 있다 (jeungsang-i issda): Có triệu chứng.

증상이 없다 (jeungsang-i eobsda): Không có triệu chứng.

이상 증상이 있다 (isang jeungsang-i issda): Có triệu chứng lạ.

호흡기 증 (hoheubgi jeung): Triệu chứng về đường hô hấp.

신종 바이러스 (sinjong baileoseu): Virut chủng mới.

격리 (gyeogli): Sự cách li.

격리 되다 (gyeogli doeda): Bị cách li.

격리 구역 (gyeogli guyeog): Khu vực cách li.

예방 방법 (yebang bangbeob): Phương pháp phòng chống.

검역 (geom-yeog): Kiểm dịch.

마스크 (maseukeu): Khẩu trang.

의료용 마스크 (uilyoyong maseukeu): Khẩu trang y tế.

마스크를 쓰다 (maseukeuleul sseuda): Đeo khẩu trang.

손 소독제 (son sodogje): Nước khử trùng tay.

손을 자주 씻다 (son-eul jaju ssisda): Rửa tay thường xuyên.

Bài viết giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm