Home » Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là gì
Today: 2024-03-02 13:41:31

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 16/07/2020)
           
Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là iryou hinten (衣料品店), là cửa hàng bán các loại áo quần và phụ kiện may mặc. Đặc biệt ở Nhật, các cửa hàng quần áo đã phát triển trở thành các shop thời trang độc lạ.

Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là iryou hinten (衣料品店), là cửa hàng bán các loại áo quần và phụ kiện may mặc.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cửa hàng quần áo.

SGV, cửa hàng quần áo tiếng Nhật là gì衣服 (いふく, ifuku): Quần áo.

コート (ko-to): Áo khoác.

オーバー (o-ba-): Áo choàng.

スーツ (su-tsu): Bộ quần áo.

背広 (せびろ, sebiro): Bộ comle.

上着 (うわぎ, uwagi): Áo khoác.

水着 (みずぎ, mizugi): Đồ bơi.

ジャケット (jaketto): Áo jac-ket.

パジャマ (pajama): Quần áo ngủ.

ブレザー (bureza): Áo vest may bằng vải flan.

ブラウス (burausu): Áo cánh.

ドレス (doresu): Váy.

ワンピース (wanpi-su): Áo đầm.

ズボン (zubon): Quần dài.

半ズボン (hanzubon): Quần ngắn.

ショーツ (sho-tsu): Quần đùi.

スラックス (surakkusu): Quần ống rộng.

ジーンズ (ji-nzu): Quần jean.

シャツ (shatsu): Áo sơ mi.

Tーシャツ (T-shatsu): Áo thun.

セーター (se-ta-): Áo len.

帽子 (ぼうし, boushi): Mũ.

ネクタイ (nekutai): Cà vạt.

スカーフ (suka-fu): Khăn quàng cổ.

ベルト (beruto): Thắt lưng.

Bài viết cửa hàng quần áo tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm