Home » Cơ khí ô tô tiếng Nhật là gì
Today: 2024-03-02 14:53:02

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cơ khí ô tô tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 08/06/2020)
           
Cơ khí ô tô tiếng Nhật là jidōsha kōgaku (自動車工学). Cơ khí ô tô là ngành chế tạo, lắp ráp, điều hành các chi tiết cơ khí trong ô tô. Một số từ vựng ngành cơ khí ô tô thông dụng.

Cơ khí ô tô tiếng Nhật là jidōsha kōgaku (自動車工学). Cơ khí ô tô là ngành công nghiệp rất phát triển ở Nhật Bản, thu hút phần lớn nguồn lao động nước ngoài trong đó có Việt Nam bởi mức lương cao, môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cơ khí ô tô.

自動車 jidousha: Xe ô tô.

変速 hensoku: Chuyển số

ボンネット ponnekto: Nắp capo.

ガソリンキャップ ganrinkakpu: Nắp xăng.

ワイパー wanpa: Gạt nước.

ギアボックス giabokkusu: Hộp số.

空気ポンプ kuuki ponpu: Bơm khí.

燃料ライン nenryorain: Đường ống dẫn nhiên liệu.

金具 kanagu: Linh kiện bằng kim loại.

空気注入管 kuukichyunyukan: Ống phun khí.Cơ khí ô tô tiếng Nhật lag gì

タービン tabin: Tuabin.

ブレーキ bureki: Phanh.

ステアリングシステム sutearingushisutemu: Hệ thống khí thải.

ホイールアーチ hoīruāchi: Vòm bánh xe.

エンジン enjin: Động cơ.

ナンバープレート nanba- pure-to: Biển số.

スリップする surippu suru: Trượt bánh xe.

亜鉛 aen: Kẽm, mạ kẽm.

アクセイサリ akuseisari: Đồ phụ tùng.

変形 henkei: Biến dạng.

アーム amu: Cánh chịu lực.

奥 oku: Nội thất bên trong.

歯車 haguruma: Bánh răng.

Bài viết cơ khí ô tô tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm