Home » Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm
Today: 2024-05-19 09:36:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm

(Ngày đăng: 07/05/2020)
           
Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm như: Amaranth: rau dền, asparagus: măng tây, broccoli: súp lơ xanh,

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm:

Rau:

Amaranth / 'æmərænθ/: rau dền.

Asparagus / ə'spærəgəs/: măng tây.Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm,sgv

Broccoli / 'brɒkəli/: súp lơ xanh.

Bean – sprouts / bi:n spraʊt/: giá đỗ.

Bamboo shoot / bæm'bu: ∫u:t/: măng.

Bok choy /bɒk 't∫ɔi/: rau cải thìa.

Củ:

Squashes / skwɒ∫es/: quả bí.

Parsnip / 'pa:snip/: củ cải

Carrot / 'kærət/: củ cà rốt.

Potato / pəˈteɪtoʊ /: khoai tây.

Yam / jæm /: khoai.

Quả:

Peach /pitʃ/: quả đào.

Grapefruit /’greipfru:t/: quả bưởi.

Starfruit /’stɑ:r.fru:t: quả khế.

Bài viết từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm được tổng hợp bởi giáo viên Trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm