Home » Thung lũng tiếng Nhật là gì
Today: 2022-07-05 19:38:27

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thung lũng tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 09/07/2020)
           
Thung lũng tiếng Nhật là tani (谷). Thung lũng là một vùng đất trũng hơn so với các vùng đất xung quanh. Hầu hết các thung lũng đều có mặt cát hình chữ U hoặc chữ V khổng lồ.

Thung lũng tiếng Nhật là tani (谷).

Câu ví dụ của từ tani (谷).

川は谷をながれている。

SGV, thung lũng tiếng Nhật là gì.Kawa wa tani o nagareteiru.

Dòng sông chảy qua thung lũng.

彼は谷を見上した。

Kare wa tani migeshita.

Anh ấy đã nhìn xuống thung lũng.

Từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên:

Mizuumi (湖): Hồ nước.

Doukutsu (洞窟): Hang động.

Taki (滝): Thác.

Kaigan (海岸): Bãi biển.

Kawa (川): Sông.

Mori (森): Rừng.

Yama (山): Núi.

Oka (岡): Đồi.

Izumi (泉): Suối.

Umi (海): Biển.

Sora (空): Bầu trời.

Hatake (畑): Cánh đồng.

Sabaku (砂漠): Sa mạc.

Doronuma (泥沼): Đầm lầy.

Kaza (火山): Núi lửa.

Bài viết thung lũng tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm