Home » Rau mồng tơi tiếng Anh
Today: 2022-10-06 01:09:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Rau mồng tơi tiếng Anh

(Ngày đăng: 20/08/2020)
           
Rau mồng tơi tiếng Anh là vegetable spinach, phiên âm ˈvedʒ.tə.bəl ˈspɪn.ɪtʃ. Rau mồng tơi mọc thành dây leo, có chất nhớt, màu hung đỏ, có chứa rất nhiều vitamin rất tốt cho sức khỏe.

Rau mồng tơi tiếng Anh là vegetable spinach, phiên âm /ˈvedʒ.tə.bəl ˈspɪn.ɪtʃ/. Rau mồng tơi hay còn được gọi là mùng tơi, là loại dây deo, lá to, dày, giòn màu xanh thẩm và chứa rất nhiều chất nhầy.

Rau mồng tơi có vị chua ngọt, không độc hại và chữa trị được rất nhiều loại bệnh.

Từ vựng tiếng Anh về các loại rau củ.

Broccoli /ˈbrɒk.əl.i /: Bắp cải xanh.

Fish Mint /ˈfɪʃ mɪnt/: Diếp cá.

Bitter Herb /ˌbɪt.ə hɜːb/: Rau đắng.

Mustard Leaves /ˈmʌstəd liːvz/: Cải xanh.

Lettuce /ˈletɪs/: Rau xà lách.

Cauliflower /ˈkɒliflaʊə/: Súp lơ.

Tác dụng của rau mồng tơi bằng tiếng Anh.

Support weight loss because vegetables have mucus.

Hỗ trợ giảm cân vì trong rau có chất nhầy.Rau mồng tơi tiếng Anh, SGV

Good for bones and joints.

Tốt cho xương khớp.

Improve eyesight.

Cải thiện thị lực.

Smooth skin care.

Dưỡng da mịn màng.

Bài viết rau mồng tơi tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm