Home » Ngành cơ khí tiếng Nhật là gì
Today: 2024-04-22 23:40:05

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngành cơ khí tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 08/06/2020)
           
Ngành cơ khí tiếng Nhật là kikai sangyō (きかいさんぎょう, 機械産業), ngành cơ khí là nhóm ngành được rất đông lao động nam chọn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản.

Ngành cơ khí tiếng Nhật là kikai sangyō (きかいさんぎょう, 機械産業). Ngành cơ khí là nhóm ngành được rất đông lao động nam chọn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản.

Việc nắm chắc các từ vựng tiếng Nhật và các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong ngành cơ khí, sẽ giúp người lao động làm việc và sinh sống tại Nhật Bản, thuận lợi hơn trong công việc cũng như giao tiếp.

Một số từ vựng tiếng Nhật trong ngành cơ khí:

Enjin (エンジン): Động cơ.

Ngành cơ khí tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGVYousetsuuki (溶接機, ようせつき): Máy hàn.

Henatsuki (変圧器, スライダック): Máy biến áp.

Astusakuki (圧搾機, あつさくき): Máy ép.

Hizumi Kei (ひずみけい): Đồng hồ đo biến dạng.

Senbanki (旋盤気, せんばんき): Máy tiện.

Kuginuki (釘抜き,くぎぬき): Kìm.

Monkīrenchi (モンキーレンチ): Mỏ lết.

Supana (スパナ): Cờ lê.

Nejimawashi (螺子回し, ねじまわし): Tua vít.

Suicchi (スイッチ): Công tắc.

Anzenki (安全器, あんぜんき): Cầu chì.

Haujingu (ハウジング): Ổ cắm điện.

Denshi (電子, でんし): Điện tử.

Denatsu (電圧, でんあつ): Điện áp.

Denkouastu (電高圧, でんこうあつ): Điện cao áp.

Anarogukeiki (アナログ計器, あなろぐけいき): Thiết bị đo.

Bài viết ngành cơ khí tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm