Home » Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng Anh
Today: 2022-05-20 14:55:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng Anh

(Ngày đăng: 08/06/2020)
           
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng anh là Electronics and communication technology. Các từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng Anh là Electronics and Communication technology.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông là các công nghệ điện tử hỗ trợ hoặc liên quan đến ngành liên lạc, truyền nhận dữ liệu.

Các từ vựng tiếng Anh công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông.

công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng Anh, SGVAnalysis /əˈnæləsɪs/: Phân tích.

Appliance /əˈplaɪəns/: Thiết bị, máy móc.

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: Ứng dụng.

Arise /əˈraɪz/: Xuất hiện, nảy sinh.

Available /əˈveɪləbl/: Dùng được, có hiệu lực.

Background /ˈbækɡraʊnd/: Bối cảnh, bổ trợ.

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: Giấy chứng nhận.

Chief /tʃiːf/ : Giám đốc.

Common /ˈkɒmən/: Thông thường.

Compatible /kəmˈpætəbl/: Tương thích.

consultant /kənˈsʌltənt/: Cố vấn, chuyên viên tham vấn.

Convenience  /kənˈviː.ni.əns/: Thuận tiện.

Customer /ˈkʌstəmə(r)/: Khách hàng.

Database /ˈdeɪtəbeɪs/: Cơ sở dữ liệu.

Deal /diːl/: Giao dịch.

Demand /dɪˈmɑːnd/: Yêu cầu.

Bài viết công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm