Home » Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật
Today: 2024-06-16 13:06:22

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật

(Ngày đăng: 05/06/2020)
           
Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật. Hitori (ひとり) 1 người, futari (ふたり) 2 người. Một số cách đếm và từ vựng về các thành viên trong gia đình.

Cách đếm số lượng người bằng tiếng Nhật.

一人(ひとり、hitori): 1 người.

二人(ふたり、futari): 2 người.

三人(さんにん、sannin): 3 người.

四人(よんにん、yonnin): 4 người.

五人(ごにん、gonin): 5 người.

六人(ろくにん、gokunin): 6 người.

七人(ななにん、nananin): 7Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật, SGV người.

八人(はちにん、hachinin): 8 người.

九人(きゅうにん、kyuunin): 9 người.

十人(じゅうにん、jyuunin): 10 người.

ví dụ.

私の家族は6人です。

わたしのかぞくは6人です、watashi no kazoku ha 6nin desu.

Gia đình của tôi có 6 người.

Từ vựng về các thành viên trong gia đình bằng tiếng Nhật.

祖父(そふ、sofu): Ông.

祖母(そぼ、sobo): Bà.

父(ちち、chichi): Bố.

母(はは、haha): Mẹ.

兄弟(きょうだい、kyoudai): Anh/em.

姉妹(しまい、shimai): Chị/em.

兄(あに、ani): Anh trai.

弟(おとうと、otouto): Em trai.

姉(あね、ane): Chị gái.

妹(いもうと、imouto): Em gái.

夫(おっと、otto): Chồng.

妻(つま、tsuma): Vợ.

息子(むすこ、musuko): Con trai.

娘(むすめ、musume): Con gái.

甥(おい、oi): Cháu trai.

姪(めい、mei): Cháu gái.

義理の兄(ぎりのあに、girinoani): Anh rể.

義理の弟(ぎりのおとうと、girino otouto): Em rể.

Bài viết cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm