Home » Các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Anh
Today: 2024-04-20 07:23:54

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Anh

(Ngày đăng: 24/06/2020)
           
Nghiệp vụ kế toán là công việc hàng ngày của người làm kế toán: Nhập, xuất quỹ tiền mặt, thu, chi tiền hàng hóa, kê khai thuế, bút toán báo cáo tài chính. Từ vựng tiếng Anh về các nghiệp vụ kế toán.

Nghiệp vụ kế toán là công việc hàng ngày của người làm kế toán: Nhập, xuất quỹ tiền mặt, thu, chi tiền hàng hóa, kê khai thuế, bút toán báo cáo tài chính.

Từ vựng tiếng Anh về các nghiệp vụ kế toán.

Sell: Bán hàng.

Purchase: Mua hàng.

Accounting entry: Bút toán.

Liabilities: Công nợ.các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Anh, sgv

Salary: Tiền lương.

Cost of goods sold: Giá vốn hàng bán.

Sales expenses: Chi phí bán hàng.

Prepaid expenses: Chi phí trả trước.

Income statement: Báo cáo thu nhập.

Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho.

Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho.

Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn.

Fixed assets: Tài sản cố định.

Bài viết các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm