Home » Bể bơi tiếng Anh là gì
Today: 2021-10-21 06:52:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bể bơi tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 29/07/2020)
           
Bể bơi tiếng Anh là swimming pool, phiên âm ˈswɪmɪŋ puːl, là công trình được xây dựng nhằm cho mục đích bơi lội. Ngoài ra, bể bơi còn phục vụ cho hoạt động vui chơi, nghỉ dưỡng.

Bể bơi tiếng Anh là swimming pool, phiên âm /ˈswɪmɪŋ puːl/, là công trình được xây dựng với mục đích để  bơi lội. Bể bơi được được chia làm hai loại là bể bơi trên mặt đất và bể bơi dưới lòng đất. 

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Bể bơi dưới lòng đất là loại bể bơi được xây dựng bằng cách đào sâu một khoảng lòng đất, tiến hành xây dựng và lắp đặt các thiết bị, thường có diện tích tương đối lớn, chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị lớn.

Bể bơi trên mặt đất là loại bể bơi thường có kích thước nhỏ, dễ dàng lắp đặt, thời gian lắp đặt nhanh, giá thành rẻ, có thể di chuyển đến nơi khác dễ dàng.SGV, bể bơi tiếng Anh là gì

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến bể bơi. 

Trunks /trʌŋks/: Quần bơi nam.

Swimming cap /ˈswɪmɪŋkæp/: Mũ bơi.

Locker room /ˈlɒkər ruːm/: Phòng thay đồ.

Pool toy /puːl tɔɪ/: Đồ chơi, dụng cụ bể bơi.

Dive /daɪv/: Nhảy xuống, lặn.

Swimmer /ˈswɪmər/: Người bơi.

Wading pool /weɪdɪŋ puːl/: Hồ trẻ em.

Shallow /ˈʃæləʊ/: Cạn, nông, không sâu.

Mẫu câu tiếng Anh về bể bơi.

He drove in the direction of the swimming pool.

Anh ấy lái xe về hướng bể bơi.

The children are disporting themselves in the swimming pool.

Những đứa trẻ đang thả mình trong bể bơi.

The swimming pool is drained and cleaned every winter.

Hồ bơi được thoát nước và làm sạch mỗi mùa đông.

The swimming pool drains very slowly.

Hồ bơi thoát nước rất chậm.

Bài viết bể bơi tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm