Home » Từ vựng tiếng Hàn về rạp xiếc
Today: 2021-05-14 09:20:12

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về rạp xiếc

(Ngày đăng: 29/04/2021)
           
Rạp xiếc trong tiếng Hàn là 서커스 (seokeoseu). Rạp xiếc hay còn gọi là tạp kỹ, đây là bộ môn nghệ thuật biểu diễn các động tác một cách đặc biệt tài tình, khéo léo của người và động vật.

Rạp xiếc trong tiếng Hàn là 서커스 (seokeoseu). Rạp xiếc hay còn gọi là tạp kỹ, đây là bộ môn nghệ thuật biểu diễn các động tác một cách đặc biệt tài tình, khéo léo của người và động vật.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vụng liên quan đến rạp xiếc:

곡예단 (gog-yedan): Đoàn xiếc

곡예사 (gog-yesa): Người làm xiếc

마술 (masul): Ảo thuật

마술사 (masulsa): Ảo thuật gia

줄타기 (jultagi): Đi trên dây

코끼리 (kokkili): Con voi

원숭이 (wonsung-i): Con khỉ

어릿광대 (eolisgwangdae): Chú hề

공중곡예 (gongjung-gog-ye): Xiếc nhào lộn

입장권 (ibjang-gwon): Vé vào cổng

Ví dụ:

서커스를 보는 내내 가슴이 조마조마했다.

Ngực tôi phập phồng lo sợ khi xem tiết mục trình diễn xiếc. 

서커스 단원이 줄타기 묘기를 펼쳤다.

Thành viên đoàn xiếc biểu diễn tuyệt kỹ đi trên dây. 

서커스 행렬이 지나가고 있다.

Đoàn xiếc đang diễu hành ngang qua. 

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về rạp xiếc được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm