Home » Tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn
Today: 2024-05-22 02:17:06

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn

(Ngày đăng: 13/08/2020)
           
Tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn như 사자 (saja) sư tử, 호랑이 (horangi) hổ. Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về khoa học, mĩ nghệ, thực phẩm, dược liệu, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh.

Tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn như 뱀 (baem) rắn, 곰 (gom) gấu, 여우 (yeou) cáo. Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về những mặt như thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, khoa học, xuất khẩu, đồng thời nó phải là động vật hiện đang có số lượng giảm sút trong tự nhiên.

Một số từ vựng tiếng Hàn về các loài động vật quý hiếm.

사자 (saja): Sư tử.

뱀 (baem): Rắn.SGV, tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn

곰 (gom): Gấu

여우 (yeou): Cáo.

악어 (akeo): Cá sấu.

하마 (hama): Hà mã.

호랑이 (horangi): Hổ.

기린 (giril): Hươu cao cổ.

타조 (thajo): Đà điểu.

노루 (noru): Con hoẵng.

늑대 (neukdae): Chó sói.

독수리 (doksuuri): Đại bàng.

백조 (baekjo): Thiên nga.

물개 (muulgae): Rái cá.

고래 (gorae): Cá heo.

홍학 (honghak): Hồng hạc.

Bài viết tên các loài động vật quý hiếm bằng tiếng Hàn được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm