Home » Phố đi bộ tiếng Trung là gì?
Today: 2024-05-19 10:00:02

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phố đi bộ tiếng Trung là gì?

(Ngày đăng: 05/03/2020)
           
Phố đi bộ tiếng Trung là步行街 [Bùxíngjiē]. Một số từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về các hoạt động ở phố đi bộ.

Phố đi bộ dịch sang tiếng Trung là步行街 [Bùxíngjiē]. Phố đi bộ Nguyễn Huệ 步行街阮惠 [Bùxíngjiē Ruǎn huì].

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trungđoạn hội thoại tiếng Trung về các hoạt động ở phố đi bộ.

Phố đi bộ tiếng Trung là gì, ngoại ngữ SGV 行人 [Xíng rén]: Người đi bộ.

约会 [Yuēhuì]: Hẹn hò.

逛街 [Quàngjiē]: Dạo phố.

谈朋友 [Tán péngyǒu]: Kết bạn.

饭后散步 [Fàn hòu sànbù]: Đi dạo sau bữa ăn.

自照 [Zìzhào]: Chụp ảnh tự sướng.

运动 [Yùndòng]: Thể thao.

唱歌 [Chànggē]: Hát hò.

聚会 [Jùhuì]: Tụ họp, gặp gỡ.

吃喝 [Chīhē]: Ăn uống.

Đoạn hội thoại tiếng Trung về các hoạt động ở phố đi bộ:

金银: 玉安! 今天晚上你可以跟我去玩吗?[Yù ān! Jīntiān wǎnshàng nǐ kěyǐ gēn wǒ qù wán ma?].

Kim Ngân: Ngọc An! Tối nay bạn có thể đi chơi cùng mình được không?

玉安: 可以啊! 去哪儿玩呢?[Kěyǐ a! Qù nǎr wán ne?].

Ngọc An: Được nè, đi đâu chơi vậy?

金银: 我听说在步行街阮惠非常热闹, 风景也很美丽, 特别是我们可以认识更多的朋友 [Wǒ tīng shuō zài bùxíngjiē ruǎn huì fēicháng rènào, fēngjǐng yě hěn měilì, tèbié shì wǒmen kěyǐ rènshì gèng duō de péngyǒu].

Kim Ngân: Mình nghe nói ở phố đi bộ Nguyễn Huệ rất náo nhiệt, phong cảnh cũng rất đẹp, đặc biệt là chúng ta có thể quen biết thêm nhiều bạn bè hơn nữa.

玉安: 但是我害怕人太多很容易遇到扒手 [Dànshì wǒ hàipà rén tài duō hěn róngyì yù dào páshǒu].

Ngọc An: Nhưng mình sợ người đông quá sẽ dễ gặp bọn móc túi.

金银: 只要你注意一点就可以了 [Zhǐyào nǐ zhùyì yīdiǎn jiù kěyǐle].

Kim Ngân: Chỉ cần bạn cẩn thận 1 xíu là được mà.

玉安: 好吧, 那晚上几点见面呢?[Hǎo ba, nà wǎnshàng jǐ diǎn jiànmiàn ne?].

Ngọc An: Được thôi, vậy tối nay mấy giờ gặp mặt?

金银: 7点吧, 我来接你 [7 diǎn ba, wǒ lái jiē nǐ].

Kim Ngân: 7 giờ nhé, mình sẽ đến đón bạn.

Bài viết phố đi bộ tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm