Home » Người yêu tiếng Trung là gì
Today: 2024-03-02 13:50:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Người yêu tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 06/10/2020)
           
Người yêu tiếng Trung là 情人 (qíngrén). Người yêu là người có quan hệ tình yêu với một người nào đó. Ngoài ra còn có nhiều cách gọi khác như 爱人 (àirén), 宝贝 (bǎobèi).

Người yêu tiếng Trung là 情人 (Qíngrén), là người trong mối quan hệ yêu đương với một người nào đó, là người được yêu thương và trao yêu thương mỗi giây phút, mỗi ngày mà không cần phải giấu giếm. Khi hai người yêu nhau thì họ được gọi là người yêu.

Một số cách gọi người yêu phổ biến hiện nay.

情人 (Qíngrén): Người yêu, người tình.

爱人 (Àirén): Người yêu, vợ, chồng.

Người yêu tiếng Trung là gì, SGV宝贝 (Bǎobèi): Bảo bối, em yêu.

北鼻 (Běibí): Em yêu, bảo bối, cục cưng.

女朋友 (Nǚ péngyou): Bạn gái.

男朋友 (Nán péngyou): Bạn trai.

老婆 (Lǎopó): Vợ, bà xã.

老公 (Lǎogōng): Ông xã, chồng.

我的意中人 (Wǒ de yìzhōngrén): Người yêu của tôi (Ý trung nhân của tôi).

我的白马王子 (Wǒ de báimǎ wángzǐ): Bạch mã hoàng tử của tôi.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến người yêu.

你现在有男朋友吗?

Nǐ xiānzài yǒu nán péngyou ma? 

Hiện tại bạn có người yêu chưa?

我的爱人很有幽默感.

Wǒ de àirén hěn yǒu yōumò gǎn.

Chồng/ Vợ tôi rất vui tính.

宝贝, 你是我的惟一.

Bǎobèi, nǐ shì wǒ de wéiyī.

Em yêu, em là duy nhất của anh.

娶到你这样的好老婆, 我真是太幸运了.

Qǔ dào nǐ zhēyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēn shì tài xìngyùn le.

Cưới được người vợ tốt như em, anh thật là quá may mắn rồi.

Bài viết người yêu tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm