Home » Ngữ pháp N3: ~ほど
Today: 2021-11-29 19:35:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp N3: ~ほど

(Ngày đăng: 25/11/2021)
           
Ngữ pháp N3: ~ほど là một dạng ngữ pháp so sánh trong tiếng Nhật, được sử dụng rất phổ biến trong các bài thi tiếng Nhật. Mang nghĩa "thường ~ hơn /những thứ hoặc người có đặc điểm ~ thì thường ~ hơn".

Ngữ pháp N3: ~ほど là một dạng ngữ pháp so sánh trong tiếng Nhật. Và được sử dụng rất phổ biến trong các bài thi tiếng Nhật.

Ý nghĩa:  Thường ~ hơn /những thứ hoặc người có đặc điểm ~ thì thường ~ hơn.

Cách chia: 

Aい

Aな

 

+ ほど

N

Cách dùng: Thường được dùng để nói đến một phía, một bên nào đó sẽ có đặc điểm hoặc một điều gì đó trội hơn hoặc kém hơn phía còn lại.

Mang tính chất so sánh hơn giữa các sự vật, sự việc đang được nói đến trong câu. Hoặc so sánh tính chất của sự vật đang nói với điều kiện hay chuẩn mực thông thường.

Ngữ pháp N3: ~ほどVí dụ: 若い者ほど空き寝坊をします。

Những người trẻ tuổi thường ngủ nướng hơn.

頭がいい人ほど精神疾患にかかりやすいです。

Người càng thông mình thì thường dễ mắc các bệnh về tâm thần hơn.

家やアパートは道に駅に近くて便利なほど高いですね。

Nhà hay những căn hộ gần nhà ga thì thường có giá cao hơn nhỉ.

野菜は新しいほど美味しいですよね。

Rau tươi sống thì thường sẽ ngon hơn nhỉ.

一般的に、患者ほど病気の進行もはやいです。

Nhìn chung thì những bệnh nhân trẻ tuổi thì bệnh sẽ tiến triển nhanh hơn.

Bài viết ngữ pháp N3: ~ほど được viết bởi giáo viên trung tâm Nhật ngữ SGV.

Bạn có thể quan tâm