Home » Khí argon tiếng Trung là gì
Today: 2021-07-25 20:18:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Khí argon tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 15/10/2020)
           
Khí argon tiếng Trung là 氩气 (yà qì), là loại khí chỉ chiếm 0,934% bầu khí quyển, điều này làm cho argon trở thành khí hiếm phổ biến nhất trên Trái Đất và nó nặng gấp 1,5 lần không khí.

Khí argon tiếng Trung là 氩气 (yà qì), là loại khí không màu, không mùi, không vị và không độc. Trong hóa học, argon là một nguyên tố hóa học nằm trong bảng tuần hoàn hóa học, ký hiệu là Ar. Có số nguyên tử khối là 18. Trong đời sống, argon là một chất khí được sử dụng nhiều trong lĩnh vực công nghiệp.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến khí argon.

氧气 /yǎng qì/: Khí oxi.

Khí argon tiếng Trung là gì氢 气 /qīng qì/: Khí hiđro.

氮气 /dàn qì/: Khí nitơ. 

氦气 /hài qì/: Khí heli.

氟气 /fú qì/: Khí flo.

氯气 /lǜqì/: Khí clo.

氖气 /nǎi qì/: Khí neon.

氙气 /xiānqì/: Khí xenon.

甲烷 /jiǎwán/: Khí metan.

二氧化碳气体 /èryǎnghuàtàn qìtǐ/: Khí cacbon đioxit.

戊烷 /wù wán/: Pentan.

丁烷 /dīng wán/: Butan.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Đang hiển thị 4159312839923473426.

乙烷 /yǐ wán/: Etan.

硫磺 /liúhuáng/: Lưu huỳnh.

汞 /gǒng/: Thủy ngân.

Bài viết khí argon tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm