Home » Gối ôm tiếng Nhật là gì
Today: 2021-05-14 09:07:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Gối ôm tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 19/04/2021)
           
Gối ôm tiếng Nhật là 枕, phiên âm hiragana là まくら, đọc là makura. Gối ôm là loại gối có hình dạng ống tuýp dài, hình trụ, được thiết kế ôm khi ngủ. Nhiều người có thói quen khi đi ngủ phải có gối ôm.

Gối ôm tiếng Nhật là 枕, phiên âm hiragana là まくら, đọc là makura. Gối ôm là loại gối có hình dạng ống tuýp dài, hình trụ, được thiết kế ôm khi ngủ. Nhiều người có thói quen khi đi ngủ phải có gối ôm.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Gối ôm giúp giấc ngủ của bạn ngon và sâu hơn tránh bị giật mình, giúp lưu thông máu và giảm chuột rút.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gối ôm:

Gối ôm tiếng Nhật là gì, sgv腕枕 (うでまくら- udemakura): gối tay

ニー( ni-): đầu gối

枕かば  (まくらかばー makurakaba): khăn gối

寝道具 (ねどうぐ- nedougu): chăn gối

Một số câu ví dụ:

彼女は辞書を枕として横になった。

Kanojyou wa jisyou o makura toshite yoko ni natta.

Cô ấy nằm xuống lấy cuốn từ điển làm gối.

枕 はとても 可愛いです。

Makura wa totemo kawaii desu.

Chiếc gối ôm rất êm ái.

掛け布団と枕はとても暖かいです。

Kakebuton to makura wa totemo atatakai desu.

Mền và gối thì rất ấm.

寝台にはたくさん枕 です。

Nedai niwa takusan makura desu.

Có rất nhiều gối trên giường.

寝るとき、私は枕をいだくことがすきます。

Neru toki watashi wa makura o idakukoto ga sukimasu.

Khi ngủ, tôi rất thích ôm gối ôm.

Bài viết gối ôm tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm