Home » Cải ngồng tiếng Nhật là gì
Today: 2021-09-22 22:18:00

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cải ngồng tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 28/05/2021)
           
Cải ngồng tiếng Nhật là 小松菜, phiên âm hiragana こまつな, đọc là komatsuna. Là loại rau thuộc họ cải xanh, xuất hiện trong nhiều bữa ăn gia đình vì sự bổ dưỡng của nó, chứa nhiều chất xơ và các loại vitamin như: vitamin A, B1,...

Cải ngồng tiếng Nhật là 小松菜, phiên âm hiragana こまつな, đọc là komatsuna.

Cải ngồng là một loại rau thường xuyên xuất hiện trong các bữa ăn gia đình vì công dụng bổ dưỡng, nhiều chất xơ và chứa nhiều loại vitamin.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cải ngồng:

大根(だいこん): củ cải

キャベツ: bắp cải

ほうれん草(ほうれんそう): rau chân vịt

イスパラガス: măng tây

ブロッコリー: súp lơ

きゅうり: dưa chuột

なす: cà tím

トマト: cà chua

ピーマン: ớt chuông

とうもろこし: bắp, ngô

オクラ: đậu bắp

とうがん: bí đao

ゴーヤ: mướp đắng, khổ qua

インゲン: đậu đũa

枝豆(えだまめ): đậu tương

空豆(そらまめ): đậu hạt to

ジャガイモ: khoai tây

サツマイモ: khoai lang

サトイモ: khoai sọ

玉ねぎ(たまねぎ): củ hành tây

にんにく: tỏi

らっきょう: hành

ネギ: thân hành tây

Một số ví dụ tiếng Nhật liên quan đến cải ngồng:

肉と小松菜の濃いスープ。

Niku to komatsuna no koi sūpu.

Cháo đặc làm từ thịt và rau cải ngọt.

彼女は肉と野菜を細かく切って。

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Kanojo wa niku to yasai o komakaku kitte.

Cô gái thái nhỏ thịt và rau.

健康のために毎日野菜を食べることにします。

Kenko no tameni mainichi yasai o taberu koto ni shimasu.

Vì sức khoẻ tôi quyết định ăn rau mỗi ngày.

母親は子供たちを野菜を食べるようにと進めます。

Hahaoya wa kodomo tachi o yasai o taberu yō ni to susume masu.

Bà mẹ khuyến khích các con mình ăn rau.

Bài viết cải ngồng tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm