Home » Buồn ngủ tiếng Nhật là gì
Today: 2021-10-21 05:16:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Buồn ngủ tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 20/07/2020)
           
Buồn ngủ tiếng Nhật nghĩa là nemui (眠い), đây là tính từ thể hiện trạng thái cơ thể mệt mỏi cần được nghỉ ngơi. Một số mẫu câu liên quan đến buồn ngủ trong tiếng Nhật.

Buồn ngủ tiếng Nhật nghĩa là nemui (眠い), được xem như một triệu chứng khi cơ thể không được ngủ trong một khoảng thời gian dài hoặc ngủ không đủ giấc dẫn đến trạng thái mệt mỏi, uể oải cho cơ thể.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng nói về buồn ngủ trong tiếng Nhật.

Nebusoku (寝不足): Thiếu ngủ.

Negurushii (寝苦しい): Khó ngủ.

Nemurigusuri (眠り薬): Thuốc ngủ.

Nemurigokeru (眠りこける):  Ngủ sâu.

Negoto (寝言): Nói mơ trong lúc ngủ.

Nebokeru (寝ぼける): Nữa tỉnh nữa mê.

Nebou (寝坊): Ngủ nướng.

Nerujikan (寝る時間): Thời gian ngủ.

Neiki (寝息): Ngáy ngủ.

Toumin (冬眠): Ngủ đông.

Một số mẫu câu liên quan đến buồn ngủ trong tiếng Nhật.

今日はとても眠いです。

Kyou ha totemo nemui desu.

Hôm nay tôi buồn ngủ.

私は一晩中ゲームをしていたので今朝は眠くなりました。

Watashi ha hitobanjū gēmu o shite itanode kesa wa nemuku narimashita.

Tôi chơi game cả đêm vì vậy sáng nay rất buồn ngủ.

昨夜は眠れなかったので今日は疲れた。

Sakuya ha nemurenakattanode kyō wa tsukareta.

Tối qua tôi không ngủ được nên hôm nay rất mệt mỏi.

今日は12時間働かなくちゃいけないから眠い。

Kyō ha 12-jikan hatarakanakucha ikenaikara nemui.

Hôm nay phải làm việc 12 tiếng nên tôi buồn ngủ.

Bài viết buồn ngủ tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm