Home » Trường đại học tiếng Hàn là gì
Today: 2022-05-20 13:30:42

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Trường đại học tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 14/05/2022)
           
Trường đại học tiếng Hàn là 대학교 /daehaggyo/. Trường đại học là một tổ chức giáo dục đại học và nghiên cứu, cấp bằng cấp học thuật nhiều ngành học khác nhau. Một trường đại học cung cấp cả giáo dục bậc đại học và bậc cao học.

Trường đại học tiếng Hàn là 대학교 /daehaggyo/. Là một cơ sở học tập với các cơ sở giảng dạy và nghiên cứu đa dạng các ngành nghề khác nhau, trong đó sinh viên học tập để lấy bằng cấp và nghiên cứu học thuật sau khi học xong sẽ nhận được bằng tốt nghiệp tương ứng.

Các trường đại học bao gồm các trường đại học công lập và trường đại học tư thục.

Trường đại học tiếng Hàn là gìMột số từ vựng tiếng Hàn về trường đại học:

강사 /gangsa/: Giảng viên.

대학생 /daehagsaeng/: Sinh viên.

학생증 /hagsaengjeung/: Thẻ sinh viên.

졸업장 /joleobjang/: Bằng tốt nghiệp.

공립학교 /gonglibhaggyo/: Trường công lập.

대학교 /daehaggyo/: Trường đại học.

국립대학 /guglibdaehag/: Đại học quốc gia.

대학원 /daehagwon/: Cao học.

체육대회: Đại hội thể thao.

학기 /haggi/: Học kì.

학과 사무실 /haggwa samusil/: Văn phòng khoa.

조교 /jogyo/: Trợ giảng.

졸업식 /jol-eobsig/: Lễ tốt nghiệp.

동아리 /dong-ali/: Câu lạc bộ.

학생처 /hagsaengcheo/: Phòng đào tạo.

Một số mẫu câu tiếng Hàn về trường đại học:

1. 대학은 외국인 학생들의 지원을 환영합니다.

/daehageun oegugin hagsaengdeului jiwon-eul hwan-yeonghabnida/.

Trường đại học hoan nghênh các đơn đăng ký từ sinh viên nước ngoài.

2. 대학에는 학생들을 위한 스포츠 축제가 있습니다.

/daehag-eneun hagsaengdeul-eul wihan seupocheu chugjega issseubnida/.

Trường đại học có một ngày hội thể thao dành cho sinh viên.

3. 대학은 새로운 과목을 도입하여 교육 프로그램을 다양화했습니다.

/daehageun saeloun gwamogeul doibhayeo gyoyug peulogeulaemeul dayanghwahaessseubnida/.

Trường đại học đã đa dạng hóa các chương trình giáo dục của mình bằng cách giới thiệu các môn học mới.

4. 대학을 졸업한 후에도 그녀는 아직 어떤 직업을 갖고 싶은지 결정하지 못했습니다.

/daehageul jol-eobhan huedo geunyeoneun ajig eotteon jig-eob-eul gajgo sipeunji gyeoljeonghaji moshaessseubnida/.

Sau khi tốt nghiệp trường đại học, cô vẫn chưa quyết định mình muốn theo đuổi công việc gì.

5. 대학에는 많은 외부 자금 지원 연구 프로젝트가 있습니다.

/daehageneun manheun oebu jageum jiwon yeongu peulojegteuga issseubnida/.

Trường có nhiều dự án nghiên cứu được tài trợ từ bên ngoài.

Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ SGV - trường đại học tiếng Hàn là gì.

Bạn có thể quan tâm