Home » Phân biệt 「最近」「近頃」「この頃」
Today: 2021-11-29 18:01:56

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt 「最近」「近頃」「この頃」

(Ngày đăng: 24/11/2021)
           
「最近」diễn tả thời gian tương đối rộng, có thể được dùng để nói về một việc gì đó đã xảy ra trong quá khứ, 「近頃」không dùng để diễn tả thời điểm trong quá khứ, 「この頃」diễn tả khoảng thời gian tương đối hẹp, chỉ một chút trước thời điểm hiện tại.

Trong tiếng Nhật khi nói về khoảng thời gian “gần đây” có nhiều từ để diễn tả như 「最近」(saikin),「近頃」(chikagoro) hoặc là「この頃」(konogoro). Vậy những từ này có điểm gì khác biệt. Cùng phân biệt 「最近」「近頃」「この頃」xem chúng khác nhau như thế nào.

1.「最近」(saikin)

Đây là từ diễn tả thời gian tương đối rộng, có thể là từ diễn tả thời gian rộng nhất so với hai từ còn lại. Có thể được dùng để nói về một việc gì đó đã xảy ra trong quá khứ nhưng ở thời gian gần đây.

Được sử dụng phổ biến trong cả văn nói và văn viết.

Ví dụ: 最近、私はレストランでアルバイトしました。

Gần đây tôi đã làm thêm tại nhà hàng. ⇒ nghĩa là tôi đã làm ở nhà hàng này được khoảng 1 hay 2 tháng gần đây rồi.

最近の若者は根性がないなあ。

Giới trẻ ngày nay thật không thể hiểu nổi, tệ thật. ⇒ nghĩa là giới trẻ trong thời đại ngày nay chứ không chỉ giới trẻ của vài tháng gần đây.

最近は子供を甘やかす親が多いです。

Thời nay có nhiều bố mẹ rất nuông chiều con cái.

2.「近頃」(chikagoro)

Tổng quan từ này tương tự như「最近」(saikin). Dùng để diễn tả khoảng thời gian rộng, nhưng không dùng để nói về một thời điểm trong quá khứ. Từ này khá cứng nhắc, nên ít khi được sử dụng để giao tiếp.

Ví dụ: 近頃, 砂糖さんからさっぱり手紙がないね。

Gần đây tôi không nhận được thư từ chị Sato gì cả.

近頃の若者は行儀作法を知りません。

Giới trẻ thời đại ngày nay không biết cách ứng xử.

3.「この頃」(konogoto)

Diễn tả khoảng thời gian tương đối hẹp, chỉ một chút trước thời điểm hiện tại mà thôi. Không dùng với những thời điểm đã xảy ra trong quá khứ cũng như thời gian rất lâu trước đó.

Ví dụ: 彼に合ったのは近頃のことです。

Việc tôi gặp anh ấy chỉ mới đây thôi. ⇒ nghĩa là tôi chỉ mới gặp anh ấy cách đây vài ngày hoặc 1 tuần trở lại.

Bài viết phân biệt 「最近」「近頃」「この頃」được viết bởi giáo viên trung tâm Nhật ngữ SGV.

Bạn có thể quan tâm